削奪

xuē duótước đoạt

Hán Việt: tước đoạt · Pinyin: xuē duó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.剥夺,夺去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剝削奪取。《晉書.卷一一八.姚興載記下》:「且可削奪威權,使散居藩國。」《五代史平話.唐史.卷上》:「臣今身無官爵,削奪已盡,身是罪人,漂流靡定,不敢復歸藩方。」

Cấu tạo: 削 (tước) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 削奪 uēduó* v. deprive of; take by force

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝削奪取。《晉書.卷一一八.姚興載記下》:「且可削奪威權,使散居藩國。」《五代史平話.唐史.卷上》:「臣今身無官爵,削奪已盡,身是罪人,漂流靡定,不敢復歸藩方。」

Eng

  • Cihui 削奪 uēduó* v. deprive of; take by force

other

  • Nguồn khác Cướp bóc

Từ liên quan

Gần nghĩa

削價 · 削減 · 削去 · 削髮 · 削地 · 削壁 · 削尖 · 削平