削奪

xuē duó tước đoạt

Hán Việt: tước đoạt · Pinyin: xuē duó

Tổng quan

Cấu tạo: (tước) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột bỏ mà lấy đi — Cướp bóc. tước đoạt tước đoạt ☆Lột bỏ mà lấy đi — Cướp bóc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝削奪取。《晉書.卷一一八.姚興載記下》:「且可削奪威權,使散居藩國。」《五代史平話.唐史.卷上》:「臣今身無官爵,削奪已盡,身是罪人,漂流靡定,不敢復歸藩方。」

Eng

  • Cihui 削奪 uēduó* v. deprive of; take by force