削2.

Tổng quan

ùng dao mà tách ra, bóc ra, lột ra — Lột bỏ đi.

Cấu tạo: (tước) + 2 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng dao mà tách ra, bóc ra, lột ra — Lột bỏ đi.