前際
tiền tế
Hán Việt: tiền tế
Tổng quan
TIỀN TẾ Phật giáo ngữ. Quá khứ, đời trước, một trong ba mé(三際)mà Phật giáo thường gọi. HBULL ghi: 前際無去,今際無住,后際無來。 Mé trước không đi, mé hiện tại không trụ, mé sau không đến
Nghĩa
other
- Nguồn khác Quá khứ, đời trước, một trong ba mé(三際)mà Phật giáo thường gọi
- Nguồn khác HBULL ghi: 前際無去,今際無住,后際無來。 Mé trước không đi, mé hiện tại không trụ, mé sau không đến