qián tiền

Hán Việt: tiền · Pinyin: qián

Tổng quan

trước phía trước tiến lên đầu tiên trên cùng (theo sau bởi một số) tương lai trước đây KTCN (ví dụ: 前293年) trước kia

前一 · 前世 · 前乘 · 前事 · 前些 · 前人 · 前代 · 前件

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Hán Việttiền
Quảng Đôngcin4
Mân Namtsiân
Nhật BảnMAE
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzen
Baxter-Sagart[dz]ˤen
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤen
Phản thiết子淺切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trước. Như {đình tiền} [庭前] trước sân. Cái trước. Như {tiền biên} [前編] quyển trước. Sớm trước. Như {tiền hiền} [前賢] người hiền trước. Kẻ làm nên trước mình gọi là {tiền bối} [前輩]. Tiến lên. Như {phấn vãng trực tiền} [奮往直前] gắng gỏi bước lên trước.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiền Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiền Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiền Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiền Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.在正面的、臉所向的一面。與「後」相對。如:「前門」、「前方」、「面前」。《論語.子罕》:「瞻之在前,忽焉在後。」唐.李白〈靜夜思〉詩:「床前明月光,疑是地上霜。」 2.次序在先的。如:「前三名」、「請大家坐到前排來。」 3.過去的、較早的。與「後」相對。如:「前天」、「前人種樹,後人乘涼。」《史記.卷六.秦始皇本紀》云:「前事之不忘,後事之師也。」 4.已成歷史的。如:「前清」、「前蘇聯」。 5.前任的簡稱。如:「前妻」、「前總理」。 6.未來的。如:「前程」、「前途」、「前景看好」。 [動] 向前走。如:「勇往直前」、「畏縮不前」。唐.韓愈…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前〈动〉 (本义前进) 同本义 前,进也。--《广雅》 然而驱之不前,却之不止。--《韩非子·外储说右上》 相如视秦王无意偿赵城,乃前曰。--《史记·廉颇蔺相如列传》 罗敷前致词。--《乐府诗集·陌上桑》 听妇前致词。--唐·杜甫《石壕吏》 狼不敢前。--《聊斋志异·狼三则》 驰而前。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 孔子下车而前。--《庄子》 又如前却(进退);前迈(前行,前进);前旌(仪仗中前行的旗帜) 引导 尸谡祝前。--《仪礼·特牲礼》。注犹导也。” 张若、謵朋前马。 前qián ⒈跟"后"相对 ①〈表〉方向,方位~方。~面。床~。高楼~。向~走…

Eng

  • CC-CEDICT front|forward|ahead|first|top (followed by a number)|future|ago|before|BC (e.g. 前293年)|former|formerly

ja

  • JMdict last (i.e. immediately preceding)|previous|ex-|former|pre- (e.g. premodern)
  • JMdict in front (of)|before (e.g. a building)|before|earlier|previously

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:歬、𣦃【唐韻】昨先切【集韻】【韻會】【正韻】才先切,𠀤音錢。【增韻】前,後之對。又進也。【廣韻】先也。又【禮·檀弓】我未之前聞也。【註】猶故也。又【儀禮·特牲】祝前主人降。【註】前猶導也。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子淺切,湔上聲。【說文】齊斷也。俗作剪。又【正韻】淺黑色。【周禮·春官·巾車】木路前樊,鵠纓。【註】前,讀爲緇翦之翦。淺黑也。又【韻補】叶慈鄰切,淨平聲。【劉向·九歎】陸魁堆以蔽視兮,雲冥冥而暗前。山峻高以無垠兮,遂曾閎而廹身。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 歬 · 𠝣 · 𣥑 · 𣦃 · 歬