前

qiántiềnNôm tiền

Hán Việt: tiền · Pinyin: qián · Nôm: tiền

Tổng quan

Trước. Như đình tiền [庭前] trước sân

前一 · 前世 · 前乘 · 前事 · 前些 · 前人 · 前代 · 前件

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Hán Việttiền
Âm Nômtèn
Quảng Đôngcin4
Mân Namtsiân
Nhật BảnMAE
Hàn Quốc전
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzen
Baxter-Sagart[dz]ˤen
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤen
Phản thiết子淺切
Thanh mẫu精

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trước. Như đình tiền [庭前] trước sân. Cái trước. Như tiền biên [前編] quyển trước. Sớm trước. Như tiền hiền [前賢] người hiền trước. Kẻ làm nên trước mình gọi là tiền bối [前輩]. Tiến lên. Như phấn vãng trực tiền [奮往直前] gắng gỏi bước lên trước

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tèn lùn tèn tẹt [Eng: very short]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiền tiền bối; tiền đồ [Eng: ancestor; future]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] liệu gia can cát mạch môn tiền sài
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiền Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiền Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiền Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiền Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.在正面的、臉所向的一面。與「後」相對。如:「前門」、「前方」、「面前」。《論語.子罕》:「瞻之在前,忽焉在後。」唐.李白〈靜夜思〉詩:「床前明月光,疑是地上霜。」 2.次序在先的。如:「前三名」、「請大家坐到前排來。」 3.過去的、較早的。與「後」相對。如:「前天」、「前人種樹,後人乘涼。」《史記.卷六.秦始皇本紀》云:「前事之不忘,後事之師也。」 4.已成歷史的。如:「前清」、「前蘇聯」。 5.前任的簡稱。如:「前妻」、「前總理」。 6.未來的。如:「前程」、「前途」、「前景看好」。 [動] 向前走。如:「勇往直前」、「畏縮不前」。唐.韓愈〈左遷至藍關示姪孫湘〉詩:「雲橫秦嶺家何在?雪擁藍關馬不前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前〈动〉 (本义前进) 同本义 前,进也。--《广雅》 然而驱之不前,却之不止。--《韩非子·外储说右上》 相如视秦王无意偿赵城,乃前曰。--《史记·廉颇蔺相如列传》 罗敷前致词。--《乐府诗集·陌上桑》 听妇前致词。--唐·杜甫《石壕吏》 狼不敢前。--《聊斋志异·狼三则》 驰而前。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 孔子下车而前。--《庄子》 又如前却(进退); 前迈(前行,前进); 前旌(仪仗中前行的旗帜) 引导 尸谡祝前。--《仪礼·特牲礼》。注犹导也。” 张若、謵朋前马。 前qián ⒈跟"后"相对 ①〈表〉方向,方位~方。~面。床~。高楼~。向~走。 ②〈表〉时间~天。~年。~些时候。史无~例。 ③〈表〉次序~排。~六名。 ⒉行进~进。勇往直~。 ⒊ ⒋ ⒌ ⒍ ①前面的路程。〈喻〉未来的境遇、成就展望~程,灿烂辉煌。 ②旧时指读书或官吏企图求取的功名职位。 ⒎ 前jiǎn 1.浅黑色。参见"前樊"。 2.消灭。

Eng

  • CC-CEDICT front, forward, ahead, first, top (followed by a number), future, ago, before, BC (e.g. 前293年), former, formerly
  • JMdict last (i.e. immediately preceding)
  • JMdict previous
  • JMdict ex-
  • JMdict former
  • JMdict pre- (e.g. premodern)
  • JMdict in front (of)
  • JMdict before (e.g. a building)
  • JMdict before
  • JMdict earlier
  • JMdict previously

ja

  • JMdict 前(ぜん)
  • JMdict 前(まえ)

other

  • Nguồn khác 오래 전

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:歬、𣦃【唐韻】昨先切【集韻】【韻會】【正韻】才先切,𠀤音錢。【增韻】前,後之對。又進也。【廣韻】先也。又【禮·檀弓】我未之前聞也。【註】猶故也。又【儀禮·特牲】祝前主人降。【註】前猶導也。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子淺切,湔上聲。【說文】齊斷也。俗作剪。又【正韻】淺黑色。【周禮·春官·巾車】木路前樊,鵠纓。【註】前,讀爲緇翦之翦。淺黑也。又【韻補】叶慈鄰切,淨平聲。【劉向·九歎】陸魁堆以蔽視兮,雲冥冥而暗前。山峻高以無垠兮,遂曾閎而廹身。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 歬 · 𠝣 · 𣥑 · 𣦃 · 歬