剑师

kiếm sư

Hán Việt: kiếm sư

Tổng quan

ng thầy dạy đánh gươm. kiếm sư kiếm sư ☆Ông thầy dạy đánh gươm.

Cấu tạo: (kiếm) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng thầy dạy đánh gươm. kiếm sư kiếm sư ☆Ông thầy dạy đánh gươm.