剑
kiếmNôm sớm
Hán Việt: kiếm · Pinyin: jiàn · Nôm: sớm
Tổng quan
Cái gươm. Có phép dùng gươm riêng gọi là kiếm thuật [劍術], thần về gươm tục gọi là kiếm tiên [劍仙], kiếm hiệp [劍俠]. $ Nguyên viết là [劎]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | kiếm |
| Âm Nôm | kiếm |
| Quảng Đông | gim3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiamh |
| Baxter-Sagart | s.kr[a]m-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.kr[a]m-s |
| Phản thiết | 居欠切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [劍]
- Thiều Chửu Cái gươm. Có phép dùng gươm riêng gọi là kiếm thuật [劍術], thần về gươm tục gọi là kiếm tiên [劍仙], kiếm hiệp [劍俠]. $ Nguyên viết là [劎]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kiếm thanh kiếm; kiếm hiệp [Eng: sword; knight-errant]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剑 (形声。从刀,佥声。本义古代兵器。长刃两面,中间有脊,短柄) 同本义 劒,人所带兵也。--《说文》。注今之匕首。” 昔葛卢之山发而出金,蚩尤受而制之为剑。--《管子》 负剑辟咡诏之。--《礼记·曲礼》 疆花不落,弓晓月逾明。--虞世南《从军行》 又如剑锷(剑的锋刃); 剑首(剑环。用玉或金属制成,上面镂刻有花纹); 剑气(剑的光芒; 比喻人的声望) 剑术 剑 以剑杀人 剑斩虞常。--东汉·班固《汉书·李广苏建传 剑(劍、劒)jiàn〈古〉一种兵器,长条形,两面有刃,前端尖利。有柄。有剑鞘。现已作为体育运动用品拔~。 比~。
Eng
- CC-CEDICT double-edged sword, CL:口[kou3],把[ba3], classifier for blows of a sword
- CC-CEDICT variant of 劍, 剑[jian4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居欠切,檢去聲。【玉篇】籀文劒。【說文】人所帶兵也。【釋名】劒,檢也,所以防檢非常。【管子·地數篇】葛盧之山,發而出金,蚩尤受而制之,以爲劒鎧矛戟。又操劒殺人亦曰劒。【潘岳·汧督馬敦誄序】漢明帝時有司馬叔持者,白日于市,手劒父讎。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 釰 · 剣 · 劎 · 劒 · 劔 · 𠠆 · 剑 · 剣 · 剱 · 劎 · 劒 · 劔