劇務

jù wù kịch vụ

Hán Việt: kịch vụ · Pinyin: jù wù

Tổng quan

công việc của đoàn kịch: người của gánh hát

Cấu tạo: (kịch) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc của đoàn kịch: người của gánh hát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指剧团里有关排演、演出的各种事务;担任剧务工作的人。

Eng

  • Cihui 劇務 jùwù n. 1. stage management 2. stage manager