務
vụNôm vũ
Hán Việt: vụ · Pinyin: wù · Nôm: vũ
Tổng quan
Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | vụ |
| Âm Nôm | múa |
| Quảng Đông | mou6 |
| Mân Nam | bū |
| Nhật Bản | MU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoh |
| Baxter-Sagart | m(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)o-s |
| Phản thiết | 微夫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc. Chuyên, chăm. Như tham đa vụ đắc [貪多務得] chỉ cốt tham lấy cho nhiều, vụ bản [務本] cốt chăm cái căn bản. Tất dùng. Như vụ khất [務乞] cần xin, vụ tất [務必] cần thế. Sở thu thuế cũng gọi là vụ. Một âm là vũ, cũng nghĩa như chữ [侮]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mùa 務 ◎ Đọc âm THV. Ss đối ứng muə (29 thổ ngữ ) [NV Tài 2005: 243]. dt. quãng thời gian được chia theo từng kỳ nhỏ trong một năm có thể ứng với một vụ cày cấy gieo trồng, mùa: đọc theo âm THV. Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình 38.4)‖ (Tự thán 81.2)‖ (Tức sự 124.4)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.3)‖ (Mai 214.1)‖ (Trường an hoa 246.4)
- Giản Dị Hán Nôm mùa mùa vụ, mùa màng [Eng: crop, harvest]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vụ vụ kiện; vụ lợi [Eng: lawsuit; to look for gain]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hay chữa chướng ngược mùa
- Bảng Tra Chữ Nôm múa múa may [Eng: to saw the air]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mùa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.致力從事。如:「世代務農」。《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「女曹不務奉大將軍餘業,今大夫給事中,他人壹間,女能復自救邪?」 2.追求、謀取。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「是故不苟為炳炳烺烺,務采色夸聲音而以為能也。」唐.韓愈〈進學解〉:「貪多務得,細大不捐。」 [名] 1.事情或工作。如:「家務」、「公務」、「事務」、「任務」。《韓非子.詭使》:「倉廩之所以實者,耕農之本務也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「望卿擺撥常務,應對玄言。」 2.古代掌管稅收的單位。如宋代有市易務、榷貨務。《新五代史.卷六六.十國世家.楚世家》:「乃自京師至襄、唐、郢、復等州置邸務以賣茶,其利十倍。」 3.姓。如堯時有務成子。 [副] 必須、一定。如:「務必小心」、「務請注意」。唐.柳宗元〈斷刑論下〉:「賞務速而後有勸,罰務速而後有懲。」
Eng
- CC-CEDICT affair, business, matter, to be engaged in, to attend to, by all means
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤亡遇切,音霧。【說文】趣也。从力,敄聲。【徐曰】言趣赴此事也。【爾雅·釋詁】務,彊也。【註】事務以力勉彊。【廣韻】事務也,專力也。【易·繫辭】夫易開物成務。又姓。【廣韻】列仙傳有務光。又【集韻】微夫切,霧平聲。務婁,邑名。又【廣韻】謨袍切,音毛。前高後下。又【集韻】莫𠋫切,音茂。昏也。又【正韻】罔古切,音武。同侮。【詩·小雅】兄弟鬩于牆,外禦其務。又【韻補】叶迷侯切,音謀。【劉楨·瓜賦】豐細異形,圓方殊務。揚暉發藻,九采雜糅。糅平聲。
Thuyết Văn
趣也。 从力。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
趣者、疾走也。務者、言其促疾於事也。 亡遇切。古音在三部。
【務】 (vụ ⟨vũ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) , Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Rảo tới) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㳇 · 𭄶 · 务 · 务 · 务