務
vụ
Hán Việt: vụ · Pinyin: wù
Tổng quan
Âm Nôm: mùa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | vụ |
| Quảng Đông | mou6 |
| Mân Nam | bū |
| Nhật Bản | MU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoh |
| Baxter-Sagart | m(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)o-s |
| Phản thiết | 微夫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Việc. Như {thứ vụ} [庶務] các việc. Chuyên, chăm. Như {tham đa vụ đắc} [貪多務得] chỉ cốt tham lấy cho nhiều, {vụ bản} [務本] cốt chăm cái căn bản. Tất dùng. Như {vụ khất} [務乞] cần xin, {vụ tất} [務必] cần thế. Sở thu thuế cũng gọi là {vụ}. Một âm là {vũ}, cũng nghĩa như chữ [侮].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm múa múa may [Eng: to saw the air]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mùa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.致力從事。如:「世代務農」。《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「女曹不務奉大將軍餘業,今大夫給事中,他人壹間,女能復自救邪?」 2.追求、謀取。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「是故不苟為炳炳烺烺,務采色夸聲音而以為能也。」唐.韓愈〈進學解〉:「貪多務得,細大不捐。」 [名] 1.事情或工作。如:「家務」、「公務」、「事務」、「任務」。《韓非子.詭使》:「倉廩之所以實者,耕農之本務也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「望卿擺撥常務,應對玄言。」 2.古代掌管稅收的單位。如宋代有市易務、榷貨務。《新五代史.…
Eng
- CC-CEDICT affair|business|matter|to be engaged in|to attend to|by all means
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤亡遇切,音霧。【說文】趣也。从力,敄聲。【徐曰】言趣赴此事也。【爾雅·釋詁】務,彊也。【註】事務以力勉彊。【廣韻】事務也,專力也。【易·繫辭】夫易開物成務。又姓。【廣韻】列仙傳有務光。又【集韻】微夫切,霧平聲。務婁,邑名。又【廣韻】謨袍切,音毛。前高後下。又【集韻】莫𠋫切,音茂。昏也。又【正韻】罔古切,音武。同侮。【詩·小雅】兄弟鬩于牆,外禦其務。又【韻補】叶迷侯切,音謀。【劉楨·瓜賦】豐細異形,圓方殊務。揚暉發藻,九采雜糅。糅平聲。
Thuyết Văn
趣也。 从力。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
趣者、疾走也。務者、言其促疾於事也。 亡遇切。古音在三部。
【務】 (vụ ⟨vũ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Rảo tới) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㳇 · 𭄶 · 务 · 务 · 务