劇變

jù biàn kịch biến

Hán Việt: kịch biến · Pinyin: jù biàn

Tổng quan

thay đổi đột ngột | thay đổi triệt để

Cấu tạo: (kịch) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi đột ngột | thay đổi triệt để

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劇烈的變動。如:「家庭不幸遭此劇變,怎不令人悲痛?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剧烈变化:形势~。

Eng

  • CC-CEDICT to change dramatically|radical change
  • Cihui to change dramatically; radical change