變
biếnNôm biến
Hán Việt: biến · Pinyin: biàn · Nôm: biến
Tổng quan
Biến đổi. Như biến pháp [變法] biến đổi phép khác. Sự vật gì thay cũ ra mới gọi là biến hóa [變化]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biến |
| Âm Nôm | bén |
| Quảng Đông | bin2 |
| Mân Nam | piàn |
| Nhật Bản | KAWARU |
| Hàn Quốc | 변 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pienh |
| Baxter-Sagart | pro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pro[n]-s |
| Phản thiết | 彼眷切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Biến đổi. Như biến pháp [變法] biến đổi phép khác. Sự vật gì thay cũ ra mới gọi là biến hóa [變化]. Sai thường, sự tình gì xảy ra khác hẳn lối thường gọi là biến. Vì thế nên những điềm tai vạ lạ lùng, những sự tang tóc loạn lạc đều gọi là biến. Như biến cố [變故] có sự hoạn nạn, biến đoan [變端] manh mối nguy hiểm, v.v. Quyền biến, dùng mưu kỳ chước lạ để ứng phó những sự phi thường đều gọi là biến. Như cơ biến [機變], quyền biến [權變], v.v. Động. Một âm là biện. Chính đáng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển biến 變 / 变 ◎ Ss đối ứng biən (6 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 178]. ① đgt. thay, đổi khác. (Thuật hứng 62.5)‖ Tính ắt trần trần nẻo sinh, ngại đòi thì thế biến nhiều hành. (Tự thuật 113.2)‖ (Tức sự 124.8)‖ (Bảo kính 139.7). ② đgt. <từ cổ> làm cho thay đổi. Nhật nguyệt dễ qua biên trắng, cương thường khôn biến tấc son. (Tự thán 87.4). ③ dt. việc thay đổi, sự cố chính trị. Thì nghèo, sự biến nhiều bằng tóc, nhà ngặt, quan thanh lạnh nữa đèn. (Thuật hứng 46.5)
- Giản Dị Hán Nôm bến bến nước; bến đò [Eng: port; river wharf]
- Giản Dị Hán Nôm bén sắc bén [Eng: sharp]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) biến biến mất [Eng: to vanish, to turn into]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy đờm biến bịnh cũng gieo nhị trần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.更改。如:「千變萬化」、「一成不變」。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「乘扁舟浮於江湖,變名易姓。」 2.移動。《禮記.檀弓上》:「夫子之病革矣,不可以變。」《文選.陸機.文賦》:「或虎變而獸擾,或龍見而鳥瀾。」 [名] 1.突發的動亂。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「善遇之,使自為守。不然,變生。」《宋史.卷四二一.李庭芝傳》:「庭芝聞變,赴蓮池,水淺不得死。」 2.災異。《禮記.曾子問》:「丘止柩就道右,止哭以聽變。」《漢書.卷八一.張禹傳》:「上懼變異數見。」 3.權術。隋.王通《文中子.卷七.述史》:「非君子不可與語變。」 [形] 奇特的、怪誕的。如:「變象」。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「吾且儃佪以娛憂兮,觀南人之變態。」
Eng
- CC-CEDICT to change, to become different, to transform, to vary, rebellion
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢒟、𢒪、𢒦【唐韻】祕戀切【廣韻】彼眷切。【集韻】【韻會】彼卷切,𠀤鞭去聲。【說文】更也。【小爾雅】易也。【廣韻】化也,通也。【增韻】轉也。【正韻】攺也。【易·乾卦】乾道變化。【易解】自有而無謂之變,自無而有謂之化。【禮·王制】一成而不可變。【註】更也。【周禮·夏官·司爟】四時變國火,以救時疾。【註】變,猶易也。【前漢·循吏傳】漢家承敝通變。 又動也。【禮·檀弓】夫子之病革矣,不可以變。【註】變,動也。【荀子·議兵篇】機變不張。【註】謂器械變動攻敵也。 又權變。【前漢·魏豹傳贊】張耳、韓信皆徼一時之權變,以詐力成功。【文中子·述史篇】非君子不可以語變。【註】變,權也。反經合道之謂也。 又災異曰變。【前漢·五行志】災異愈甚,天變成形。又【諸葛豐傳】災變數見。 又死喪曰變。【穀梁傳·昭十五年】君在祭樂之中,大夫有變以聞,可乎。 又姓,見【姓苑】。 又【韻會】平免切,音辨。正也。【禮·禮運】大夫死宗廟謂之變。【𨻰註】變讀爲辨。猶正也。 又叶𤰞眠切,音邊。【莊子·田子方】夫至人者,上闚靑天,下潛黃泉,揮斥八極,神氣不變。 又叶必愼切,音鬢。【陸雲詩】羽儀未變,叶有客來信。○按《說文》本从攴䜌,載攴部。徐曰:攴,有爲也。精薀从久,俗譌作攵,𠀤非。字彙已載攴部,是言部重出,下攺从攵,非。又集韻俗作〈木變〉𣀵,亦非。𣀵。 考證:〔【禮·檀弓】夫子之疾病矣,不可以變。〕 謹照原文疾病改病革。
Thuyết Văn
更也。从攴。䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
祕戀切。十四部。
【變】 (biến ⟨biện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: Bí luyến thiết Thượng tự: 祕 (bí) , Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: biến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 変 · 㣐 · 𠮓 · 𢒛 · 𢒟 · 𢒦 · 𢒪 · 𢒭 · 𢻝 · 𣀵 · 𦇥 · 变