剧团

jù tuánkịch đoàn

Hán Việt: kịch đoàn · Pinyin: jù tuán

Tổng quan

đoàn kịch; gánh hát

新华 · Tân Hoa Đại lục

表演戏剧的团体,由演员、导演和其他有关人员组成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以表演戲劇為目的組成的團體。包括演員、導演及其他相關人員等。

Cấu tạo: 劇 (kịch) + 團 (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đoàn kịch
  • VietPhrases gánh hát
  • Biên soạn theatrical company; opera troupe M:¹jiā/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以表演戲劇為目的組成的團體。包括演員、導演及其他相關人員等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表演戏剧的团体,由演员、导演和其他有关人员组成。
  • Kaggle Zh-Vi troupe

Eng

  • Cihui theatrical troupe

Đức

  • Handedict Ensemble

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 剧变 · 剧场 · 剧坛 · 剧增 · 剧情 · 剧本 · 剧毒