tuán đoàn

Hán Việt: đoàn · Pinyin: tuán

Tổng quan

Âm Nôm

團圓 · 團團 · 團圝 · 團坐 · 團夥 · 團弄 · 團拜 · 團欒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuán
Hán Việtđoàn
Quảng Đôngtyun4
Mân Namthuân
Nhật BảnMARUI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổduan
Baxter-SagartC.[d]ˤon
Hán ngữ Thượng cổC.[d]ˤon
Phản thiết淳沿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hình tròn. Như {đoàn đoàn} [團團] tròn trặn, {đoàn loan} [團圝] sum vầy, v.v. Phàm nhiều người họp lại mà làm nên cái gì cũng gọi là {đoàn}. Như {đoàn thể} [團體], {đoàn luyện} [團練], v.v. Vật gì dót lại làm một cũng gọi là {nhất đoàn} [一團] một nắm.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoàn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoàn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圓球形物體。如:「粉團」、「紙團」、「蒲團」、「麵團」。 2.有組織的一群人,可以一起運作或活動。如:「社團」、「馬戲團」、「旅行團」、「合唱團」。 3.聚合物。如:「疑團」、「冷氣團」、「星團」。 4.軍隊編組建制的單位。歷代不一。陸軍介於師、旅之間,三營為一團,現已取消不用。 5.量詞。計算團狀物的單位。如:「一團毛線」、「兩團泥巴」。 [動] 1.搓弄、揉合。如:「團泥球」、「團紙團」。漢.崔寔〈四民月令〉:「齊人呼寒食為冷節,以麴為蒸餅樣,團棗附之,名曰棗糕。」 2.聚集、結合。如:「團結」。唐.張說〈東都酺宴〉詩四首之三:「爭馳群鳥…

Eng

  • CC-CEDICT round|lump|ball|to roll into a ball|to gather|regiment|group|society|classifier for a lump or a soft mass: wad (of paper), ball (of wool), cloud (of smoke)

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【唐韻】度官切【集韻】【韻會】【正韻】徒官切,𠀤音搏。【說文】圓也。【班婕妤詩】裁爲合歡扇,團團似明月。【張衡·思𤣥賦】志團團以應懸兮,誠心固其如結。 又黃團,瓜蔞名。【韓愈·城南聯句】紅皺曬檐瓦,黃團繫門衡。 又通作摶。【周禮·冬官考工記·梓人】小首而長,摶身而鴻。【註】摶徒丸反。圓也。 又通作專。【周禮·地官·大司徒】其民專而長。【註】專,圓也。徒丸反。【前漢·五行志】蜺再重赤而專。又【宋玉·九辯】意專專之不可化兮。卽團團也。 又通作敦。【詩·豳風】有敦瓜苦。【疏】蔓生專專然。音團。 又通作顓。【賈捐之棄珠崖議】顓顓獨居一海之中。【註】顓顓,圓貌。 又通作慱。【詩·檜風】勞心慱慱兮。【傳】言憂思團結不解。與團同。 又與园同。見园字註。 又【集韻】淳沿切,音輇。義同。亦作槫。 又豎兗切,音踹。與槫同。載柩車也。 又叶徒年切,音田。【白居易·悟眞寺詩】悠悠白雲過,決開露靑天。西北日落時,夕暉紅團團。

Thuyết Văn

圜也。 从囗。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風霝露團兮。周禮假專爲團。大司徒注曰。專、圜也。 度官切。十四部。

【團】 (đoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: Độ quan thiết Thượng tự: 度 (độ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ {viên} ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 园 · 団 · 团 · 団 · 园 · 团 · 団 · 团