剧增

jù zēngkịch tăng

Hán Việt: kịch tăng · Pinyin: jù zēng

Tổng quan

tăng mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

急剧地增加或增长:投资金额~。

Cấu tạo: 劇 (kịch) + 增 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tăng mạnh
  • Google Alex v6 tăng nhanh
  • VietPhrases gia tăng mãnh liệt
  • Tần suất từ kịch tăng: gia tăng mãnh liệt; gia tăng mãnh liệt
  • Biên soạn v. increase rapidly/tremendously

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急剧地增加或增长:投资金额~。

Eng

  • Cihui dramatic increase
  • Tần suất từ v. increase rapidly/tremendously

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧增地 · 剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧情 · 剧本