增
tăng
Hán Việt: tăng · Pinyin: zēng
Tổng quan
(dạng kết hợp) tăng tăng thêm thêm vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zēng |
|---|---|
| Hán Việt | tăng |
| Quảng Đông | cang4 |
| Mân Nam | tsing |
| Nhật Bản | MASU |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄗㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cong |
| Baxter-Sagart | s-tˤəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tˤəŋ |
| Phản thiết | 子孕切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thêm. Như {nguyên cảo tăng san nhuận sức nhi thành} [原稿增删潤飾而成] (từ) nguyên cảo thêm bớt nhuận sắc mà thành.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 加多。如:「倍增」、「遞增」、「激增」、「有增無減」。 [形] 重疊的。通「層」。《文選.揚雄.甘泉賦》:「增宮嵾差。」《文選.郭璞.遊仙詩一九首之五》:「清源無增瀾,安得運吞舟?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增 (形声。从土,曾声。字本作曾”。本义增多) 同本义 增,益也。--《说文》 增,加也。--《广雅·释诂一》 鹰鸢犹以山为卑而增巢其上。--《荀子·法行》 残高增下。--《淮南子·本经》 山不加增。--《列子·汤问》 增脚气病。--唐·柳宗元《柳河东集》 止增笑耳。--《聊斋志异·狼三则》 乃增损。--蔡元培《图画》 旧时栏榡,亦遂增胜。--明·归有光《项脊轩志》 言其户口,则视三十年以前增五倍焉。--清·洪亮吉《治平篇》 又如增年(加寿;年龄增加);增增(众多的样子);增奉(增加俸禄 增zēng加,添~加。~多。~强。~光。~产。~添。~殖(繁殖)。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to increase; to augment; to add to
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】作滕切【集韻】【韻會】咨騰切【正韻】咨登切,𠀤音曾。【說文】益也。一曰重也。【詩·小雅】如川之方至,以莫不增。【史記·黃霸傳】戸口歲增。 又衆也。【詩·魯頌】烝徒增增。 又與層通。增城漢宮。見前城字註。【揚雄·甘泉賦】增宮參差。 又與曾通。 又【廣韻】【集韻】【韻會】子鄧切【正韻】子孕切,𠀤音橧。賸也。
Thuyết Văn
益也。 从土。曾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
益者、饒也。會下曰。曾、益也。是可叚曾爲之。 作滕切。六部。
【增】 (tăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: Tác đằng thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 滕 (đằng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ích (Thêm lên) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 増 · 𢴣 · 増 · 増