劇照
kịch chiếu
Hán Việt: kịch chiếu · Pinyin: jù zhào
Tổng quan
ảnh chụp trong một vở kịch | cảnh tĩnh (từ một bộ phim)
Nghĩa
Việt
- Cihui ảnh chụp trong một vở kịch | cảnh tĩnh (từ một bộ phim)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中某個場面或電影中某個鏡頭的照片。常用來作宣傳廣告。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧中某个场面或影视剧中某个镜头的照片。
Eng
- CC-CEDICT photo taken during a theatrical production|a still (from a movie)
- Cihui photo taken during a theatrical production; a still (from a movie)