照
chiếuNôm chiếu
Hán Việt: chiếu · Pinyin: zhào · Nôm: chiếu
Tổng quan
Soi sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Hán Việt | chiếu |
| Âm Nôm | chiếu |
| Quảng Đông | ziu3 |
| Mân Nam | tsiàu |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjeuh |
| Baxter-Sagart | taw-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | taw-s |
| Phản thiết | 之邵反 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Soi sáng. Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. Bảo khắp. Như chiếu hội [照會], tri chiếu [知照] đều nghĩa là bảo khắp cho mọi người đều biết cả. So sánh, cứ noi. Như chiếu lệ [照例] cứ noi lệ cũ. Đối xét, sóng nhau mà xét. Như đối chiếu [對照]. Vẽ truyền thần
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chiếu chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ [Eng: to bright; passport; confront; for form's sake]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiếu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiếu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiếu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.映射。如:「照耀」、「陽光照在窗戶上。」 2.投映。如:「照鏡子」。 3.比擬、依據。如:「仿照」、「照貓畫虎」、「比照辦理」、「照本宣科」。 4.比對、核對。如:「對照」。 5.通知。如:「照會」、「關照」。 6.向著、對著。如:「照頭一棍」、「照著敵人開槍」。 7.看、顧。如:「照顧」、「照應」、「照料」。 8.知曉。如:「心照不宣」。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「臣聞騏驥長鳴,則伯樂照其能; 盧狗悲號,則韓國知其才。」 9.攝取影像。如:「照相」、「這張像片是新照的。」 [名] 1.日光。如:「夕照」、「殘照」。 2.像片。如:「近照」、「玉照」。 3.憑證。如:「執照」、「護照」。《喻世明言.卷三三.張古老種瓜娶文女》:「申公道:『錢卻有,何以為照?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照 (形声。从火,昭声,字亦作炤。本义明亮; 光明) 同本义 照,明也。--《说文》 亦孔之炤。--《诗·小雅·正月》 月出照兮。--《诗·陈风·月出》 昔者十日并出,万物皆照。--《庄子》 远近照闻。--《郯令景君阙铭》 盛德炤明。--《谯敏碑》 炤之以祸灾。--《荀子·修身》 又如照彻(透明晶莹 ); 照澄(明朗清爽)炤” 照 照射,照耀 照耀煇煌。--《淮南子·本经》 日月递炤。--《荀子·天论》。注炤与照同。” 指日月使延照兮。--《楚辞·灵怀》。注知也。 照zhào ⒈光线射着~射。~耀。特指日光夕~。 ⒉明~察明著(明著显明)。 ⒊对着镜子或其它反光的东西看~镜子。对着池水~一~。 ⒋拍摄,又指画像或相片~相。~片。风景~。 ⒌依据,按着~样。~例。依~。按~。 ⒍凭证执~。护~。车~。 ⒎关心,看顾~看。~料。~应。~顾。关~。 ⒏对比察看对~。查~。 ⒐通告,通知知~。 ⒑知晓,明白心~不宣。 ⒒对着,向着~侵略者开炮。~着这条大道走。 ⒓ 照zhāo 1.明; 显。
Eng
- CC-CEDICT variant of 照[zhao4], to shine, to illuminate
- CC-CEDICT according to, in accordance with, to shine, to illuminate, to reflect, to look at (one's reflection), to take (a photo), photo, as requested, as before
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】之少切【集韻】【正韻】之笑切,𠀤音詔。本作照。【晉語】明耀以炤之。【荀子·儒效篇】炤炤兮其用知之明也。【註】炤炤,明見貌。與照同。 又【爾雅·釋蟲】熒火卽炤。【註】夜飛腹下有火。【疏】熒火,一名卽炤。 又【集韻】正少切,音沼。光也。 又【集韻】【正韻】𠀤之遙切,音招。【集韻】本作昭。詳日部昭字註。【淮南子·俶眞訓】是釋其炤炤而道其冥冥也。 又【集韻】亦姓。 又【集韻】【正韻】𠀤職略切,音酌。【集韻】明也。引《詩》亦孔之炤。通作灼。◎按今《詩·小雅》作昭。 又【唐韻正】之邵反。詳灼字註。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 朤 · 曌 · 炤 · 燳 · 瞾 · 㷖 · 𣉬 · 𣊕 · 𣊧 · 𤋜 · 𥊐 · 𥋫