劇終

jù zhōng kịch chung

Hán Việt: kịch chung · Pinyin: jù zhōng

Tổng quan

Hết phim (xuất hiện ở cuối phim, v.v.)

Cấu tạo: (kịch) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hết phim (xuất hiện ở cuối phim, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇的終了。如:「在劇終時,男女主角有情人終成眷屬,皆大歡喜。」 2.泛指一切事物的結束。如:「劇終人未散。畢業之後,他們反而發展出一段令人稱羨的愛情。」

Eng

  • CC-CEDICT The End (appearing at the end of a movie etc)
  • Cihui The End (appearing at the end of a movie etc)