終
chung
Hán Việt: chung · Pinyin: zhōng
Tổng quan
kết thúc chấm dứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōng |
|---|---|
| Hán Việt | chung |
| Quảng Đông | zung1 |
| Mân Nam | tsiong |
| Nhật Bản | OWARU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄓㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjung |
| Baxter-Sagart | tuŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tuŋ |
| Phản thiết | 諸仍切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hết. Như {chung nhật bất thực} [終日不食] hết ngày chẳng ăn. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Chung tiêu thính vũ thanh} (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa. Sau. Như {thủy chung} [始終] trước sau. Trọn. Như {chung chí bại vong} [終至敗亡] trọn đến hỏng mất. Chết. Như {thọ chung} [壽終] chết…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trọn trọn vẹn [Eng: complete, whole, integral]
- Bảng Tra Chữ Nôm chon chon von; chon chót [Eng: very high and solitary; bright red]
- Bảng Tra Chữ Nôm giong giong ruổi [Eng: travel far and wide]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chon Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chon Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chon Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.結局、最後的時刻。如:「年終」、「有始有終」、「自始至終」。 2.死亡。如:「送終」、「善終」。 3.姓。如漢代有終軍。 [動] 1.結束、完畢。如:「曲終人散」、「樂曲終了」。 2.人死。宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「太夫人以疾終于官舍,享年七十有二。」 3.窮究、詳究。宋.朱熹《中庸章句》第一章:「其下十章,蓋子思引夫子之言,以終此章之義。」 [形] 1.從開始到末了一整段時間的。如:「終年」、「終日」、「終生」。 2.最後的、最末的。如:「終點」、「終站」。 [副] 到底、畢竟。如:「終究」、「終將結束」。
Eng
- CC-CEDICT end|finish
ja
- JMdict end|final|end of life|death|never
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣊂、𤽘、𣧩、𠔾、𡦿、𢍐、𣈩、𤽬、夊【廣韻】職戎切【集韻】【韻會】之戎切,𠀤音螽。【說文】絿絲也。 又【玉篇】極也,窮也。【集韻】一曰盡也。【易·繫辭】《易》之爲書也,原始要終。【書·仲虺之誥】愼厥終,惟其始。【詩·大雅】高朗令終。 又【禮·檀弓】君子曰終,小人曰死。 又【左傳·文元年】先王之正,時也。履端于始,舉正于中,歸餘于終。【疏】歸其餘,分置于終末。言於終末乃置閏也。 又【左傳·襄九年】十二年矣,是謂一終,一星終也。 又【爾雅·釋天】月在壬曰終。 又【前漢·𠛬法志】地方一里爲井,井十爲通,通十爲成,成方十里,成十爲終。 又姓。【左傳·定四年】殷民七族,有終葵氏。【史記·秦本紀】秦之先爲嬴姓,其後分封,以國爲姓,有終黎氏。【前漢·終軍傳】終軍,字子雲,濟南人也。 又【韻補】叶諸仍切。【周易·坤·文言】以終叶成。 又【韻補】叶諸良切。【陳琳·迷迭香賦】竭歡慶於夙夜兮,雖幽翳而彌彰。事罔隆而不殺兮,亦無始而不終。
Thuyết Văn
絿絲也。 从糸。冬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按絿字恐誤。疑下文䌖字之譌。取其相屬也。廣韵云。終、極也。竆也。竟也。其義皆當作冬。冬者、四時盡也。故其引申之義如此。俗分別冬爲四時盡、終爲極也竆也竟也。乃使冬失其引申之義、終失其本義矣。有而後有、冬而後有終。此造字之先後也。其音義則先有終之古文也。 職戎切。九部。
【終】(chung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 冬 (đông) Phiên thiết: 職戎切 → chức + nhung Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 絿絲 vậy。 từ 糸。冬 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夂 · 㣠 · 𠂂 · 𠔾 · 𡦿 · 𢍐 · 𣈩 · 𣉉 · 𣊂 · 𣊜 · 𣧩 · 𤯚