剪床
tiễn sàng
Hán Việt: tiễn sàng
Tổng quan
máy cắt kim loại; máy cắt
剪金屬薄板用的機床。剪床所使用的刀具由兩片刀片合成,刀片的一邊有刃,較為銳利。作用跟剪刀相同。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 máy cắt kim loại
- VietPhrases máy cắt
- Tần suất từ máy cắt kim loại; máy cắt; máy cắt
- Biên soạn 剪床 iǎnchuáng n. <mach.> shearing machine M:¹tái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剪金屬薄板用的機床。剪床所使用的刀具由兩片刀片合成,刀片的一邊有刃,較為銳利。作用跟剪刀相同。
Eng
- Cihui 剪床 iǎnchuáng n. <mach.> shearing machine M:¹tái
- Tần suất từ 剪床 iǎnchuáng n. <mach.> shearing machine M:¹tái