jiǎn tiễn

Hán Việt: tiễn · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

họ [Jian3] kéo dao cắt tông đơ LT:把[ba3] cắt bằng kéo tỉa xóa sổ hoặc tiêu diệt

剪䌽 · 剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头 · 剪子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việttiễn
Quảng Đôngzin2
Mân Namtsián
Nhật BảnKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcienx
Phản thiết子踐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [翦]. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Hà đương cộng tiễn tây song chúc} [何當共剪西窗燭] (Dạ vũ ký bắc [夜雨寄北]) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiễn tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ [Eng: (scissors; to cut)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兩面刀刃相對、交叉以截斷東西的用具。如:「剪刀」、「剪子」。 [動] 用剪刀裁截。如:「剪草」、「剪髮」、「剪紙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剪 (形声。从刀,前声。本义用剪刀铰断) 同本义。本作前”,通作翦”,俗作剪” 剪,齐断也。--《说文》 勿剪勿伐。--《诗·召南·甘棠》 又如剪截铺(衣料店);剪筒(存放剪掉的蜡花的用具);剪直(直截了当,径直);剪断(亦作简断”。利落,不啰嗦);剪鬃(剪去颈后的长毛。指短发) 砍伐 ;截断 松柏不剪。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如剪伐(砍伐;割刈);剪断(切断,打断);剪边(夺取别人所爱的妓女) 除灭。杀戮 此文王之所以止殃剪妖也。--《吕氏春秋·制乐》 又如剪屠(大肆 剪jiǎn ①铰切;用剪刀等使东西断开。 ②砍伐;截断。 ③用尾部扫动。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Jian
  • CC-CEDICT (bound form) scissors or similar tool|to cut as with scissors|(bound form) to wipe out; to exterminate|to edit (video, audio etc)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽淺切【韻會】子淺切【正韻】子踐切,𠀤箋上聲。【玉篇】俗翦字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 翦 · 𠝣 · 𠞽 · 𣦃 · 𣦟 · 翦 · 翦