割愛

gē ài cát ái

Hán Việt: cát ái · Pinyin: gē ài

Tổng quan

từ bỏ thứ yêu quý | từ bỏ bỏ những thứ yêu thích。放棄心愛的東西。 忍痛割愛 nén đau vứt bỏ những thứ yêu thích.

Cấu tạo: (cát) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ thứ yêu quý | từ bỏ bỏ những thứ yêu thích。放棄心愛的東西。 忍痛割愛 nén đau vứt bỏ những thứ yêu thích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將自己心愛的東西轉讓給別人。唐.薛能〈三學山開照寺〉詩:「何因將慧劍,割愛事空王。」《文明小史》第四八回:「看看盤川又將用完了,只得忍心割愛,灑淚而別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放弃心爱的东西:忍痛~|本期版面太挤,这篇只好~了。

Eng

  • CC-CEDICT to part with sth cherished|to forsake
  • Cihui to part with sth cherished; to forsake

ja

  • JMdict omitting (reluctantly)|leaving out|dropping|giving up (reluctantly)|parting with