割衿 cát câm Hán Việt: cát câm Tổng quan Cấu tạo: 割 (cát) + 衿 (câm)Hán Việtcát câmCấu tạo割 + 衿 · cát + câm nghĩa thành phần: cát + câm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 昔時為兒女訂婚,倉卒之間來不及置辦信物,雙方家長遂各自割下一塊衣襟,作為信物。見《舊五代史.卷五四.唐書.王鎔傳》。《元史.卷一○三.刑法志二》:「諸男女議婚有以指腹割衿為定者,禁之。」也作「割襟」。