割頸

cát cảnh

Hán Việt: cát cảnh

Tổng quan

cổ (người, súc vật; chai, lọ), thịt cổ (cừu), chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì), (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh, khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...), (từ lóng) bị đánh chết, bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi, dở bướng, cứng đầu cứng cổ, ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa), được…

Cấu tạo: (cát) + (cảnh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui neck