劄記

tráp kí

Hán Việt: tráp kí

Tổng quan

ghi chú; chú thích

新华 · Tân Hoa Đại lục

讀書時摘記下來的要點或心得。如清.錢大昕有《潛丘劄記》,趙翼有《二十二史劄記》。也作「札記」。

Cấu tạo: 劄 (tráp) + 记 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghi chép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讀書時摘記下來的要點或心得。如清.錢大昕有《潛丘劄記》,趙翼有《二十二史劄記》。也作「札記」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

劄子 · 劄能 · 記下 · 記事 · 記別 · 記力 · 記功 · 記取