劄记
tráp kí
Hán Việt: tráp kí
Tổng quan
ghi chú; chú thích。讀書時摘記的要點和心得。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi chú; chú thích。讀書時摘記的要點和心得。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讀書時摘記下來的要點或心得。如清.錢大昕有《潛丘劄記》,趙翼有《二十二史劄記》。也作「札記」。
Hán Việt: tráp kí
ghi chú; chú thích。讀書時摘記的要點和心得。