zhá tráp

Hán Việt: tráp · Pinyin: zhá

Tổng quan

châm bằng kim biến thể của 札[zha2]

劄子 · 劄能 · 劄記 · 一劄 · 拆劄 · 目劄 · 劄付 · 劄单

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việttráp
Quảng Đôngzaap3
Nhật BảnSASU
Hàn QuốcCHA
Chú âmㄓㄚˉ
Hán ngữ Trung cổtrep

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Thư tín hoặc công văn. Đồng nghĩa với chữ [札]. Như {tráp tử} [劄子] cái thẻ. Còn viết là [札子]. Bút kí.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tráp tráp (thư tín hoặc công văn) [Eng: letters, correspondence, official dispatch, official correspondence]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chép Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chép Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chép Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.書信。同「札」。如:「信劄」。 2.公文。同「札」。如:「劄子」。《兒女英雄傳》第二回:「安老爺自從接了調署的劄文,便一面打發家眷到高堰通判任所。」 3.筆記。如清朝趙翼有《廿二史劄記》。

Eng

  • CC-CEDICT to prick with a needle
  • CC-CEDICT variant of 札[zha2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 剳 · 剳 · 剳