劄

zhátrápNôm trát

Hán Việt: tráp · Pinyin: zhá · Nôm: trát

Tổng quan

Thư tín hoặc công văn. Đồng nghĩa với chữ [札]. Như tráp tử [劄子] cái thẻ. Còn viết là [札子]

劄子 · 劄能 · 劄記 · 一劄 · 拆劄 · 目劄 · 劄付 · 劄单

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việttráp
Âm Nômchép
Quảng Đôngzaap3
Nhật BảnSASU
Hàn QuốcCHA
Chú âmㄓㄚˉ
Hán ngữ Trung cổtrep
Phản thiết竹洽切
Thanh mẫu知
Vận洽
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Thư tín hoặc công văn. Đồng nghĩa với chữ [札]. Như tráp tử [劄子] cái thẻ. Còn viết là [札子]. Bút kí

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chép 劄 ◎ Nôm: 劄 Phiên âm: tráp. cv. 剳 cđ chắp. “chắp câu thơ: faire des vers; rimer” [Génibrel 1898 : 108-109]. Xét, chắp - chép chỉ là hai dạng Việt hoá của nguyên từ tráp. Chữ ghi chép dịch từ tráp kí (劄記) [hán điển]. ① đgt. sao lại (một bản đã có sẵn). Ai rặng mai hoa thanh hết tấc, lại chăng được chép khúc “ly tao”. (Thuật hứng 47.8)‖ (Bảo kính 183.4, 132.3, 166.7) ② đgt. ghi lại. Chí cũ ta liều nhiều sự hóc, người xưa sử chép thảy ai còn. (Thuật hứng 49.4)‖ (Bảo kính 128.7, 179.1). ③ đgt. HVVD <từ cổ> viết, sáng tác. Qua đòi cảnh, chép câu đòi cảnh, nhàn một ngày, nên quyển một ngày. (Tự…
  • Giản Dị Hán Nôm trát trát nhất đao (đâm nhát đao) [Eng: to stab (thrust) with a dagger]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chép ghi chép, chép bài [Eng: to take notes, write down a lesson text]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài
  • Bảng Tra Chữ Nôm tráp tráp (thư tín hoặc công văn) [Eng: letters, correspondence, official dispatch, official correspondence]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chép Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chép Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chép Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.書信。同「札」。如:「信劄」。 2.公文。同「札」。如:「劄子」。《兒女英雄傳》第二回:「安老爺自從接了調署的劄文,便一面打發家眷到高堰通判任所。」 3.筆記。如清朝趙翼有《廿二史劄記》。

Eng

  • CC-CEDICT to prick with a needle
  • CC-CEDICT variant of 札[zha2]

other

  • Nguồn khác Biên chép, ghi chép. 紙硯笔𢁯𬀫保劄 Chỉa, nghiên bút, gừn vằn bấu chép (Kh.Q.) Có sẵn giấy, bút, nghiên mực nhưng ngày cũng như đêm không chịu chép sách

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 剳 · 剳 · 剳