劇務

jù wù kịch vụ

Hán Việt: kịch vụ · Pinyin: jù wù

Tổng quan

công việc của đoàn kịch: người của gánh hát

Cấu tạo: (kịch) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc của đoàn kịch: người của gánh hát
  • Cihui 1. công việc của đoàn kịch。指劇團里有關排演、演出的各種事務。 2. người của gánh hát。擔任劇務工作的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁重的事務。《北史.卷五四.婁昭傳》:「昭好酒,晚得偏風,雖愈,猶不能處劇務。」唐.白居易〈哀二良文〉:「故其歷要官、參劇務,如刀劍發鉶,割而無滯。」 2.劇團、電視或電影製片廠的一種職務。主要是聽從導演和舞臺監督的指導,處理有關排演和演出的各種事務的人。如發通告、統籌演出所需的音響效果、布景、道具和服裝等的準備工作。

Eng

  • Cihui 劇務 jùwù n. 1. stage management 2. stage manager

ja

  • JMdict exhausting work|hard work|severe duty