劇變

jù biànkịch biến

Hán Việt: kịch biến · Pinyin: jù biàn

Tổng quan

kịch biến; thay đổi gấp; biến đổi nhanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

剧烈变化:形势~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

劇烈的變動。如:「家庭不幸遭此劇變,怎不令人悲痛?」

Cấu tạo: 劇 (kịch) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi đột ngột
  • Cihui thay đổi triệt để
  • Tần suất từ sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...), (y học) sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...) cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cải tổ (chính phủ...) sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động; kịch biến/kịch biện: kịch biến/thay đổi gấp/biến đổi nhanh; thay đổi gấp; biến đổi nhanh
  • Biên soạn 劇變 jùbiàn n. tremendous/violent changes ◆v. suddenly change

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劇烈的變動。如:「家庭不幸遭此劇變,怎不令人悲痛?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剧烈变化:形势~。
  • Kaggle Zh-Vi revulsion

Eng

  • Cihui to change dramatically; radical change
  • Tần suất từ 劇變 jùbiàn n. tremendous/violent changes ◆v. suddenly change

Đức

  • Handedict plötzlicher Wechsel

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 劇團 · 劇場 · 劇壇 · 劇增 · 劇情 · 劇本 · 劇毒