力錢

lì qián lực tiễn

Hán Việt: lực tiễn · Pinyin: lì qián

Tổng quan

tiền trả cho người khuân vác 方 cước phí; tiền thuê khuân vác。 腳錢。

Cấu tạo: (lực) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền trả cho người khuân vác 方 cước phí; tiền thuê khuân vác。 腳錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四川方言。指遇人餽贈禮物時,給送禮來的人的賞錢。《官場現形記》第四三回:「人家送了這筆錢來,力錢總得開銷人家兩個。」也稱為「腳錢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉脚钱。

Eng

  • CC-CEDICT payment to a porter
  • Cihui payment to a porter