力

lìlựcNôm sựt

Hán Việt: lực · Pinyin: lì · Nôm: sựt

Tổng quan

Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học [力學]

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlực
Âm Nômsức
Quảng Đônglik6
Mân Namla̍t
Nhật BảnCHIKARA
Hàn Quốc력
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlik
Baxter-Sagartk.rək
Hán ngữ Thượng cổk.rək
Phản thiết林直切
Thanh mẫu來
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học [力學]. Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực. Như mục lực [目力] sức mắt. Cái tài sức làm việc của người. Như thế lực [勢力], quyền lực [權力], v.v. Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Như bút lực [筆力] sức bút, mã lực [馬力] sức ngựa, v.v. Chăm chỉ. Như lực điền [力田] chăm chỉ làm ruộng. Cốt, chăm. Như lực cầu tiết kiệm [力求節儉] hết sức cầu tiết kiệm. Làm đầy tớ người ta cũng gọi là lực

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lực lực điền [Eng: power, capability, influence]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mạch trầm hữu lực càng ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm sức sức lực [Eng: strength, force]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sực sực nhớ [Eng: to remember suddenly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sựt nhai sựt sựt [Eng: to chew crunchily]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.改變物體運動狀態(靜止或運行速度)的效能稱為「力」,計算單位為「牛頓」。如:「動力」、「向心力」、「離心力」、「地心引力」。 2.人和動物體內筋肉運動所產生的效能。如:「臂力」、「體力」。《詩經.邶風.簡兮》:「有力如虎,執轡如組。」 3.一切事物所具有的效能或作用。如:「火力」、「風力」、「水力」。 4.才能、能力。如:「智力」、「實力」、「理解力」、「量力而為」。 5.權勢。如:「權力」。《孟子.公孫丑上》:「以力服人者,非心服也。」 6.以力氣供人役使的僮僕。如:「苦力」。 7.姓。如宋代有力起。 8.二一四部首之一。 [副] 盡力、拚命。如:「力爭上游」。《漢書.卷九五.南粵傳》:「樓船力攻燒敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力〈名〉 (象形。甲骨文字形,象耒形,有柄有尖,用以翻地。用耒表示执耒耕作需要花费力气。力”是汉字部首之一。本义体力,力气) 同本义 力,筋也。像人筋之形。--《说文》。筋下曰肉之力也。二篆为转注。筋者其体,力者其用也。 其行之以货力。--《礼记·礼运》。注筋骸强者也。” 力农数耘。--《汉书·食货志》。注谓勤作之也。” 有力如虎,执辔如组。--《诗·邶风》 力足以至焉,于人为可讥,而在己为有悔。--宋·王安石《游褒禅山记》 以缚背刃,力上下,得绝。--唐·柳宗元《童区寄传》 力lì ⒈能量,效能~量。~气。视~。电~。能~。效~。生产~。身强~壮。 ⒉用极大的力量尽~。竭~。~争上游。 ⒊物理学名词。改变物体运动状态的作用叫做力。~的大小、方向和作用点是力的三要素。

Eng

  • CC-CEDICT surname Li
  • CC-CEDICT power, force, strength, ability, strenuously
  • JMdict force
  • JMdict strength
  • JMdict might
  • JMdict vigour
  • JMdict vigor
  • JMdict power
  • JMdict proficiency
  • JMdict ability
  • JMdict the strength of ... people

ja

  • JMdict 力(ちから)
  • JMdict 力(りき)
  • JMdict 力(りょく)

other

  • Nguồn khác Thoáng nhìn. Liếc nhìn. 力矇欣淰乃㐌計 Léc mủng hăn nặm nẩy đạ ghê (Ph.Tr.) Vừa thoáng nhìn thấy dòng nước này đã rợn người

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𠠲【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤林直切,陵入聲。【說文】筋也。象人筋之形。【徐曰】象人筋竦,其身作力,勁健之形。【增韻】筋,力氣所任也。【禮·聘義】日幾中而後禮成,非强有力者不能行也。又【曲禮】老者不以筋力爲禮。又【韻會】凡精神所及處,皆曰力。【孟子】聖人旣竭目力焉,旣竭耳力焉。又【韻會】物所勝亦曰力。【家語】善御馬者均馬力。【杜甫·張旭草書詩】溟漲與筆力。又勤也。【書·盤庚】若農服田力穡,乃亦有秋。【前漢·司馬遷傳】力誦聖德。【註】師古曰:力,勤也。又【禮·坊記】食時不力珍。【註】力,猶務也。又【後漢·銚期傳】身被三創,而戰方力。【註】力,苦戰也。又病甚曰力。【唐書·汲黯傳】臣犬馬病力。又爲人役者曰力。【晉·陶潛·與子書】遣此力,助汝薪水之勞。又姓。【韻會】黃帝佐力牧之後。又【韻補】叶力蘖切,苓入聲。【蘇軾·香積寺詩】此峯獨蒼然,感荷祖佛力。幽光發中夜,見者惟木客。

Thuyết Văn

筋也。 象人筋之形。 治功曰力。 能禦大災。 凡力之屬皆从力。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

筋下曰。肉之力也。二篆爲轉注。筋者其體。力者其用也。非有二物。引申之、凡精神所勝任皆曰力。 𧰼其條理也。人之理曰力。故木之理曰朸。地之理曰阞。水之理曰泐。林直切。一部。 周禮司勳文。 國語、祭法文。引以釋治功曰力也。

【力】 (lực) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 力 (lực (Sức)) Phiên thiết: Lâm trực thiết Thượng tự: 林 (lâm) , Hạ tự: 直 (trực) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lực (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cân (Gân sức. Những thớ ở) vậy。 tượng (Con voi.) nhân (Người) cân (Gân sức. Những thớ ở) chi (Chưng)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠠲