辦學
bạn học
Hán Việt: bạn học · Pinyin: bàn xué
Tổng quan
điều hành một trường học
Nghĩa
Việt
- Cihui điều hành một trường học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 興辦或管理學校,從事教育工作。如:「江校長辦學成績優良,頗獲各界好評。」《清史稿.卷一○七.選舉志二》:「各省教育行政及擴張興學之經費,督飭辦學之考成,與地方行政在在皆有關係。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴办学校集资~。
Eng
- CC-CEDICT to run a school
- Cihui to run a school