辦
bạn
Hán Việt: bạn · Pinyin: bàn
Tổng quan
làm quản lý xử lý tiến hành vận hành thành lập giải quyết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Hán Việt | bạn |
| Quảng Đông | baan6 |
| Mân Nam | pān |
| Nhật Bản | TSUTOMERU |
| Hàn Quốc | 판 |
| Chú âm | ㄅㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brenh |
| Baxter-Sagart | [b]ˤren-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤren-s |
| Phản thiết | 備莧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đủ. Như {đốt ta lập bạn} [咄嗟立辦] giây lát đủ cả. Làm việc. Như {bạn sự} [辦事] làm việc, {trù bạn} [籌辦] lo toan liệu làm, v.v. Buộc tội. $ Ta quen đọc là chữ {biện} cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.處理事務。如:「辦事」、「公事公辦」、「經辦」。 2.創設、經營。如:「興辦」、「創辦」、「辦工廠」、「辦學校」。 3.懲罰。如:「依法究辦」、「嚴辦」、「查辦」。《三國志.卷四四.蜀書.費褘傳》:「君信可人,必能辦賊者也。」 4.購買。如:「採辦」、「辦貨」。 5.具備。如:「辦酒席」。元.劉唐卿《降桑椹》第四折:「俺一家兒辦誠心酬謝天和地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辦bú 1.车伏兔。古代车箱下面钩住车轴的木头,其形如伏兔。
Eng
- CC-CEDICT to take care of (a matter); to deal with (a task, procedure etc); to organize (an event)|to establish; to set up; to manage; to run (an enterprise)|(law) to handle; to investigate; to prosecute (a case or suspect)|(bound form) office (as in 招辦|招办[zhao1 ban4], admissions office) (…
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】皮莧切【正韻】備莧切,𠀤音辨。【說文】致力也。【集韻】具也。【史記·項羽紀】項梁常爲主辦。【前漢·韓信傳】多多益辦。 又與辨通。【周禮·冬官考工記】以辨民器。【註】辨,猶具也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 办 · 办 · 办 · 办 · 办