動武
động võ
Hán Việt: động võ · Pinyin: dòng wǔ
Tổng quan
sử dụng vũ lực | đánh nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui sử dụng vũ lực | đánh nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用武力。指打架或發起戰爭。如:「以、阿雙方皆在謀求和平,避免發生動武事件。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用武力(包括殴打、发动战争)。
Eng
- CC-CEDICT to use force|to come to blows
- Cihui to use force; to come to blows