动量词

dòng liàng cíđộng lượng từ

Hán Việt: động lượng từ · Pinyin: dòng liàng cí

Tổng quan

lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung)

Cấu tạo: 動 (động) + 量 (lượng) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ
  • Tần suất từ lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung) , lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ
  • Biên soạn verb/verbal measure word

Eng

  • Cihui verbal classifier (in Chinese grammar); measure word applying mainly to verbs
  • Tần suất từ n. <lg.> verb/verbal measure word

Đức

  • Handedict verbales Zähleinheitswort (Grammatik) (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

动量 · 量词 · 动量守恒 · 动量定理 · 量词结构