量詞

liàng cí lượng từ

Hán Việt: lượng từ · Pinyin: liàng cí

Tổng quan

lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung) | từ đo lường lượng từ。表示人、事物或動作的單位的詞。如'尺、寸、斗、升、斤、兩、個、只、支、匹、件、條、根、塊、種、雙、對、副、打、隊、群、次、回、遍、趟、陣、頓'等。量詞經常跟數詞一起用。

Cấu tạo: (lượng) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung) | từ đo lường lượng từ。表示人、事物或動作的單位的詞。如'尺、寸、斗、升、斤、兩、個、只、支、匹、件、條、根、塊、種、雙、對、副、打、隊、群、次、回、遍、趟、陣、頓'等。量詞經常跟數詞一起用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示事物或動作的單位詞。表示事物單位的稱為「物量詞」,如個、塊、斤、丈等。表示動作單位的稱為「動量詞」,如次、回、趟、遍等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示人、事物或动作的单位的词,如“尺、寸、斗(dǒu)、升、斤、两、个、只、支、匹、件、条、根、块、种(zhǒng)、双、对、副、打(dá)、队、群、次、回、遍、趟(tànɡ)、阵、顿”等。量词经常跟数词一起用。

Eng

  • CC-CEDICT classifier (in Chinese grammar)|measure word
  • Cihui classifier (in Chinese grammar); measure word

ja

  • JMdict classifier (in Chinese)|measure word