助學

zhù xué trợ học

Hán Việt: trợ học · Pinyin: zhù xué

Tổng quan

giúp học tập

Cấu tạo: (trợ) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp học tập
  • Cihui giúp học tập。在學習方面給予幫助,資助學業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助人求學。如:「助學貸款」、「要不是有這麼多的助學方案,他恐怕無法完成學業。」

Eng

  • Cihui 助學 zhùxué v.p. 1. tutor 2. give financial aid to students