助
trợ
Hán Việt: trợ · Pinyin: zhù
Tổng quan
giúp hỗ trợ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trợ |
| Quảng Đông | zo6 |
| Mân Nam | tsōo |
| Nhật Bản | TASUKERU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrioh |
| Baxter-Sagart | [dz]ra-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ra-s |
| Phản thiết | 牀據切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp. Mượn sức cái này giúp thêm cái kia.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rợ mọi rợ [Eng: savage, barbarian]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輔佐、幫忙。如:「互助」、「援助」、「守望相助」。唐.白居易〈春寒〉詩:「助酌有枯魚,佐餐兼旨蓄。」 [名] 殷商時代的賦稅制度。《孟子.滕文公上》:「夏后氏五十貢,殷人七十而助。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 助 (形声。从力,且声。助人要用力,故从力。本义帮助) 同本义(在物质上或精神上给予协助) 助,左也。--《说文》 助,佐也。--《小尔雅》 非助我者也。--《论语》。孔注犹益也。” 九一而助。--《孟子》 助天为虐者,不祥。--《国语·越语下》 予助苗长矣。--《孟子·公孙丑上》 跳往助之。--《列子·汤问》 负薪刍助之。--《资治通鉴·唐纪》 挟矢以助战。--明·魏禧《大铁椎传》 肤觉之助。--蔡元培《图画》 又如助胆(帮助壮胆);互助(互相帮助);扶助(帮助);资助(用财物帮助);助力(帮助;援助) 助zhù 1.辅助;帮助。 2.助法。古代的一种…
Eng
- CC-CEDICT to help|to assist
ja
- JMdict help|rescue|assistant
- JMdict assistance|help|helper|babe|chick
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】牀據切【正韻】狀祚切,𠀤耡去聲。【說文】左也。从力,且聲。【廣韻】益也。【易·繫辭】天之所助者,順也。又【韻補】叶牀舉切。【揚雄·太𤣥翕首】翕食嘬嘬,利如舞也。翕其羽,朋友助也。
Thuyết Văn
左也。 从力。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左今之佐字。左下曰。手相左助也。二篆爲轉注。右下曰。手口相助也。易傳曰。右者、助也。按左右皆爲助。左者、以ナ助又。右者、以手助口。疑此解當云左右也。傳寫奪右字。商頌曰。實左右商王。傳云。左右、助也。 牀倨切。五部。
【助】(trợ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: 牀倨切 → giường + cứ Nghĩa: tả (trái) vậy。 từ 力。且 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㫑 · 𤋰 · 𦔳 · 𧴧