助给

trợ cấp

Hán Việt: trợ cấp

Tổng quan

em tiền của ra cho, để giúp đỡ người khác. trợ cấp trợ cấp ☆Đem tiền của ra cho, để giúp đỡ người khác.

Cấu tạo: (trợ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em tiền của ra cho, để giúp đỡ người khác. trợ cấp trợ cấp ☆Đem tiền của ra cho, để giúp đỡ người khác.