劫營
kiếp doanh
Hán Việt: kiếp doanh · Pinyin: jié yíng
Tổng quan
đánh chiếm doanh trại | tập kích địch lúc đang ngủ tập kích doanh trại địch; đánh úp trại địch。襲擊敵營。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh chiếm doanh trại | tập kích địch lúc đang ngủ tập kích doanh trại địch; đánh úp trại địch。襲擊敵營。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 襲擊敵人的營壘。《三國演義》第一五回:「彼軍被周瑜襲取曲阿,無戀戰之心,今夜正好劫營。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劫寨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劫寨。
Eng
- CC-CEDICT to seize a camp|to surprise the enemy in bed
- Cihui to seize a camp; to surprise the enemy in bed