劫

jiékiếpNôm kiếp

Hán Việt: kiếp · Pinyin: jié · Nôm: kiếp

Tổng quan

Cũng như chữ kiếp [劫]

劫余 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫夺 · 劫寨 · 劫巖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtkiếp
Âm Nômcướp
Quảng Đônggip3
Mân Namkiap
Nhật BảnOBIYAKASU
Hàn Quốc겁
Chú âmㄈㄢˊ
Phản thiết訖業切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cướp lấy. Như kiếp lược [劫掠] cướp đoạt. Ăn hiếp. Như kiếp chế [劫制] bắt ép. Số kiếp, đời kiếp, âm tiếng Phạn là kiếp ba [劫波]. Tính từ lúc người ta thọ được 84 000 tuổi, trải qua một trăm năm, lại giảm đi một tuổi, giảm mãi cho đến lúc chỉ còn thọ được có mười tuổi, rồi cứ một trăm năm tăng thêm một tuổi, tăng cho đến 84 000 tuổi, trong một thời gian tăng giảm như thế gọi là một tiểu kiếp [小劫]. Hai mươi lần tăng giảm như thế gọi là trung kiếp [中劫]. Trải qua bốn trung kiếp thành, trụ, hoại, không là một đại kiếp [大劫] (tức là 80 tiểu kiếp). Tục quen viết là [刦,刧,刼]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cướp 劫 / 刼 ◎ AHV: kiếp. Sách Hán Thư phần Lý quảng - tô kiến truyện có câu: “âm mưu cướp lấy đơn từ mẹ ” (謀劫單于母). Phiên khác: kiếp (TVG, ĐDA, BVN, MQL, PL). Nay theo Trần Lê Văn (1989). đgt. đoạt mất. Cướp thiếu niên đi, thương đến tuổi, ốc dương hoà lại, ngõ dừng chân. (Vãn xuân 195.3). Chữ “cướp” động từ chuẩn đối với “ốc”. “ngày tháng trôi đi vùn vụt, cướp mất tuổi trẻ của ta, khiến ta tiếc thương tuổi tác của mình. Chữ cướp mạnh biết bao! gợi cảm giác bàng hoàng nuối tiếc biết bao! ngót bốn thế kỷ sau, Nguyễn Du cũng có tâm trạng tương tự. Trong thơ chữ Hán tạp thi (bài I), Nguyễn Du…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cướp cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời [Eng: to rob, robber, brigand; to interrupt a conversation]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiếp duyên kiếp; số kiếp [Eng: predestined affinity; fate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用威嚇的手段脅迫。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「誠得劫秦王,使悉反諸侯侵地。」宋.蘇洵〈六國論〉:「悲夫!有如此之勢,而為秦人積威之所劫。」 2.強取、搶奪。如:「打劫」、「搶劫」、「打家劫舍」。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「陸機赴假還洛,輜重甚盛,淵使少年掠劫。」 [名] 1.梵語音譯「劫波」( kalpa)的略稱。一個極為長久的時間單位。佛教以世界經歷若干萬年即毀滅一次,再重新開始為「一劫」。如:「大劫」、「小劫」、「賢劫」。 2.災難、災禍。如:「浩劫」、「劫難」、「劫後餘生」。《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「今有雷霆之劫。」 3.圍棋上指從屬未定,可互相牽制的棋眼。《儒林外史》第五三回:「這一盤鄒泰來卻殺死四五塊,陳木南正在暗歡喜,又被他生出一個劫來,打個不清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劫 (会意。从力,去声。本义以强力使对方欲去而不得) 威胁; 威逼 劫,人欲去,以力胁止,曰劫。--《说文》 劫之以众。--《礼记·儒行》 已珉欲以齐秦劫魏。--《战国策·秦策》 故口可劫而使墨云。--《荀子·解蔽》 不可劫以死生。--《淮南子·精神》 因以劫众。--《汉书·高帝纪》 积威所劫。--宋·苏洵《六国论》 又如劫杀(劫持并加以杀害); 劫略(以威力胁迫于人); 劫盟(以暴力逼人缔结盟约); 劫质(挟持人质,借此勒索) 抢夺; 强取 乃欲以生劫之,必得约契以报太子。--《战国策 劫(刦、刼)jié ⒈强夺,掠取~夺。抢~。趁(乘)火打~。 ⒉威逼,要挟~持人质。 ⒊灾难~难。遭~遇害。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 劫[jie2]
  • JMdict kalpa (eon, aeon)
  • JMdict ko
  • JMdict position that allows for eternal capture and recapture of the same stones

ja

  • JMdict 劫(こう)

other

  • Nguồn khác Kiếp người. 󱶢貪蓝对劫斌洨 Toọng tham lam tối kiếp mân dào (S.T.) Dạ tham lam sẽ đổi được kiếp hôi tanh

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤訖業切,音訐。强取也。【增韻】奪去也,剽掠也。【左思·吳都賦】刦剞熊羆之室。又【正韻】禁持也。【荀子·修身篇】刦之以師友。又【韻會】劫通作刦。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刦 · 刧 · 刼 · 𠉨 · 𠛗 · 𠞏 · 刦 · 刧 · 刼 · 劫 · 劫 · 刦