劫
kiếp
Hán Việt: kiếp · Pinyin: jié
Tổng quan
biến thể của 劫[jie2] cướp chiếm đoạt cưỡng đoạt cưỡng ép tai họa viết tắt của kiếp ba 劫波[jie2 bo1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | kiếp |
| Quảng Đông | gip3 |
| Mân Nam | kiap |
| Nhật Bản | OBIYAKASU |
| Hàn Quốc | 겁 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Phản thiết | 訖業切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cướp lấy. Như {kiếp lược} [劫掠] cướp đoạt. Ăn hiếp. Như {kiếp chế} [劫制] bắt ép. Số kiếp, đời kiếp, âm tiếng Phạn là {kiếp ba} [劫波]. Tính từ lúc người ta thọ được 84 000 tuổi, trải qua một trăm năm, lại giảm đi một tuổi, giảm mãi cho đến lúc chỉ còn thọ được có mười tuổi, rồi cứ mộ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kiếp duyên kiếp; số kiếp [Eng: predestined affinity; fate]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用威嚇的手段脅迫。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「誠得劫秦王,使悉反諸侯侵地。」宋.蘇洵〈六國論〉:「悲夫!有如此之勢,而為秦人積威之所劫。」 2.強取、搶奪。如:「打劫」、「搶劫」、「打家劫舍」。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「陸機赴假還洛,輜重甚盛,淵使少年掠劫。」 [名] 1.梵語音譯「劫波」( kalpa)的略稱。一個極為長久的時間單位。佛教以世界經歷若干萬年即毀滅一次,再重新開始為「一劫」。如:「大劫」、「小劫」、「賢劫」。 2.災難、災禍。如:「浩劫」、「劫難」、「劫後餘生」。《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「今有雷霆之劫。」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劫 (会意。从力,去声。本义以强力使对方欲去而不得) 威胁;威逼 劫,人欲去,以力胁止,曰劫。--《说文》 劫之以众。--《礼记·儒行》 已珉欲以齐秦劫魏。--《战国策·秦策》 故口可劫而使墨云。--《荀子·解蔽》 不可劫以死生。--《淮南子·精神》 因以劫众。--《汉书·高帝纪》 积威所劫。--宋·苏洵《六国论》 又如劫杀(劫持并加以杀害);劫略(以威力胁迫于人);劫盟(以暴力逼人缔结盟约);劫质(挟持人质,借此勒索) 抢夺;强取 乃欲以生劫之,必得约契以报太子。--《战国策 劫(刦、刼)jié ⒈强夺,掠取~夺。抢~。趁(乘)火打~。 ⒉威逼,要挟~…
Eng
- CC-CEDICT variant of 劫[jie2]
ja
- JMdict kalpa (eon, aeon)|ko|position that allows for eternal capture and recapture of the same stones
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤訖業切,音訐。强取也。【增韻】奪去也,剽掠也。【左思·吳都賦】刦剞熊羆之室。又【正韻】禁持也。【荀子·修身篇】刦之以師友。又【韻會】劫通作刦。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刦 · 刧 · 刼 · 𠉨 · 𠛗 · 𠞏 · 刦 · 刧 · 刼 · 劫 · 劫 · 刦