劬劬
cù cù
Hán Việt: cù cù · Pinyin: qú qú
Tổng quan
1.劳苦貌。 2.匆遽貌。
勞苦的樣子。宋.程俱〈和柳子厚讀書〉詩:「誰能三萬卷,懸頭苦劬劬。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khổ nhọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勞苦的樣子。宋.程俱〈和柳子厚讀書〉詩:「誰能三萬卷,懸頭苦劬劬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.劳苦貌。 2.匆遽貌。
Hán Việt: cù cù · Pinyin: qú qú
1.劳苦貌。 2.匆遽貌。
勞苦的樣子。宋.程俱〈和柳子厚讀書〉詩:「誰能三萬卷,懸頭苦劬劬。」