Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

lao động

劬劳 · 劬勞 · 劬嬪 · 劬嬪陀 · 勤劬 · 劬俭 · 劬儉 · 劬力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkeoi4
Mân Namku5
Nhật BảnTSUKARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgyo
Baxter-Sagart[g](r)o
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)o
Phản thiết其俱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhọc nhằn. Như {cù lao} [劬勞] công cha mẹ sinh đẻ nuôi nấng con khó nhọc. Cổ thi : {Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao} [哀哀父母, 生我劬勞] Thương ôi cha mẹ, sinh con bao công khó nhọc.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cù Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 勤勞、勞苦。如:「劬學」、「劬勞」。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯妻病廢,母劬不可堪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劬〈形〉 (形声。从力,句声。本义劳累,劳苦) 同本义 劳,劳苦) 劬 〈动〉 慰劳,犒赏,送礼物给 食子者,三年而出,见于公宫则劬。--《礼记》 劬qú劳苦,劳累~劳。忘~。

Eng

  • CC-CEDICT labor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其俱切【集韻】【韻會】權俱切,𠀤音衢。【說文】勞也。【玉篇】劬勞,病也。【詩·小雅】之子于征,劬勞于野。【傳】病苦也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư