劳劳

lao lao

Hán Việt: lao lao

Tổng quan

LAO LAO Bận rộn, vất vả. MGNL q. 2 ghi: 勞勞世務逐浮沉。一性澄明亙古今 Vất vả việc đời theo chìm nổi. Một tính sáng ngời từ xưa nay.

Cấu tạo: (lao) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO LAO Bận rộn, vất vả. MGNL q. 2 ghi: 勞勞世務逐浮沉。一性澄明亙古今 Vất vả việc đời theo chìm nổi. Một tính sáng ngời từ xưa nay.