劳

láolaoNôm lau

Hán Việt: lao · Pinyin: láo · Nôm: lau

Tổng quan

Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn

劳乏 · 劳伤 · 劳作 · 劳保 · 劳倦 · 劳军 · 劳力 · 劳务

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Hán Việtlao
Âm Nômlao
Quảng Đônglou4
Nhật BảnROU
Chú âmㄌㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlau
Baxter-Sagart[r]ˤaw
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaw
Phản thiết魯刀切
Thanh mẫu來
Vận号
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [勞]
  • Thiều Chửu Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn. Công lao. Như huân lao [勳勞] công lao. Một âm là lạo. Yên ủi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lao lao lực, lao xao [Eng: labor, toil, do manual work]
  • Giản Dị Hán Nôm lạo uý lạo [Eng: to solace]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phương dân ăn phải ủi ê liệt lào
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người ngược hậu khí lao
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lao Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「勞」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳 (会意。小篆字形,上面是焱,即焰”的本字,表示灯火通明; 中间是冖”字,表示房屋; 下面是力”,表示用力。夜间劳作。本义努力劳动; 使受辛苦) 同本义 是犹推舟于陆地,劳而无功。--《庄子》 或劳心,或劳力; 劳心者治人,劳力者治于人。--《孟子·滕文公上》 又如劳心焦思(苦思苦想); 劳民(劳役人民); 劳民动众(动用众多民力去做某件事); 劳师(使军队劳累; 劳军) 烦劳; 麻烦 劳各位等了许久,兄弟非常抱歉。--巴金《家》 又如劳尊(表示客气的敬词。劳驾); 劳扰(烦劳打扰) 慰劳 劳(勞)láo ⒈人类创造物质或精神财富的活动~力。~心。~动。按~计酬。 ⒉费力,辛苦~而无功。~苦功高。任~任怨。〈引〉劳累,疲劳以逸待~。 ⒊烦劳(客气话)~驾。~神。 ⒋使用言词、实物等慰问~军。慰~。 ⒌功勋~绩。功~。 劳lào 1.(今读láo)慰劳。 2.同"耢"。一种耕后碎土和平土的农具。亦指耢地。 劳liáo 1.广阔。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to toil; labor, (bound form) laborer, (bound form) meritorious deed, (bound form) fatigue, to put sb to the trouble (of doing sth), to express one's appreciation (Taiwan pr. [lao4])

other

  • Nguồn khác Sợ. E. 󱶙𫨰𥋳劳迡興𬀫 𫰤𪦸哙𥋳根妟󱶋 Vỉ pây ngòi lao chấy hâng vằn Mẻ lủc gỏi ngòi căn nâư gẳm (N.Q.) (Anh đi sợ lâu ngày mới về, mẹ con em sẽ xem nhau sớm tối). Chấy: là chầy (tiếng Việt) khi tiếng Tày du nhập đọc biến âm theo quy luật ngôn ngữ Tày. Chấy là lâu, chậm; hâng vằn: lâu ngày, lâu về. 陰󰁏垱領𰇮否劳曲灾殃 Âm u tàng lính gẳp, bấu lao khúc tai ương (S.T.) Ở chỗ đường đốc hẹp râm tối lại là nơi không sợ đoạn tai ương. 分𭃋劳否欽㐌欽劳割𨁒 Phân vyạ lao bấu gồm, đạ gồm lao khát cảo (T.Ng.) (Mài dao sợ không sắc bén; đến khi sắc bén lại sợ đứt khoeo chân) ý phê phán lối nghĩ luẩn quẩn của người đời

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠣁、𢥒【唐韻】魯刀切【集韻】郞刀切,𠀤音牢。【說文】劇也。从力,熒省。用力者勞。【爾雅·釋詁】勞,勤也。【易·兌卦】悅以先民,民志其勞。【史記·文帝本紀】朕親郊祀上帝諸神,禮官議毋諱以勞朕。又事功曰勞。【禮·儒行】先勞而後祿。【註】猶事也。又憂也。【曹丕·與吳質書】未足解其勞結。【註】謂憂心之結。又姓。【廣韻】後漢有琅邪勞丙。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞到切,牢去聲。【廣韻】勞,慰也。【禮·曲禮】君勞之,則拜。【韻會】勞者,敘其勤以答也。

Thuyết Văn

勮也。 从力熒省。焱火燒冖。用力者勞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勮各本从刀、作劇。今訂从力。文𨕖北征賦注引說文劇、甚也。恐是許書本作勮。用力甚也。後因以爲凡甚之詞。又譌其字从刀耳。以俟明者定之。 焱舊作熒。今正。此析熒字而釋之。燒冖、謂燒屋也。斯時用力者冣勞矣。或改冖作門者、誤。魯刀切。二部。

【勞】 (lao ⟨lạo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 力熒省 (lực huỳnh tỉnh) Phiên thiết: Lỗ đao thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) , Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lạo (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cự vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 僗 · 憥 · 劳 · 労 · 𠣁 · 𢚄 · 𢥒 · 𣬃 · 𣬄 · 𣬇 · 僗 · 劳