勃勃
bột bột
Hán Việt: bột bột · Pinyin: bó bó
Tổng quan
phát đạt | mạnh mẽ | sôi nổi ẻ mạnh mẽ, hưng thịnh. bột bột bột bột ☆Vẻ mạnh mẽ, hưng thịnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui phát đạt | mạnh mẽ | sôi nổi ẻ mạnh mẽ, hưng thịnh. bột bột bột bột ☆Vẻ mạnh mẽ, hưng thịnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.旺盛的樣子。如:「野心勃勃」。唐.韓愈〈與汝州盧郎中論薦侯喜狀〉:「今胸中之氣,勃勃然復有仕進之路矣。」《中國歷代戲曲選.明.葉憲祖.易水寒.第三折》:「你聽他們言辭慷慨,使人壯心勃勃,髮上指冠。」 2.輕迅的樣子。漢.揚雄《法言.淵騫》:「攀龍鱗,附鳳翼,巽以揚之,勃勃乎不可及也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神旺盛或欲望强烈的样子:生气~|朝气~|兴致~|野心~。
Eng
- CC-CEDICT thriving|vigorous|exuberant
- Cihui thriving; vigorous; exuberant