勃
bộtNôm bột
Hán Việt: bột · Pinyin: bó · Nôm: bột
Tổng quan
Thốt nhiên. Như bột nhiên động [勃然動] thốt nhiên động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Âm Nôm | bột |
| Quảng Đông | but6 |
| Mân Nam | pu̍t |
| Nhật Bản | NIWAKANI |
| Hàn Quốc | 발 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Baxter-Sagart | [b]ˤut |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤut |
| Phản thiết | 皮列切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thốt nhiên. Như bột nhiên động [勃然動] thốt nhiên động. Bừng bừng. Như sắc bột như dã [色勃如也] sắc mặt bừng bừng, tả cái sắc mặt thay đổi. Ùn, tả cái vẻ thịnh vượng. Như bồng bột [蓬勃] lên ùn ùn
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bột bồng bột; bột phát [Eng: ebullient; to shoot up]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.繁盛。如:「蓬勃」、「生氣勃勃」。 2.變色。《論語.鄉黨》:「君召使擯,色勃如也。」 [名] 衝擊產生的浪花。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「灘頭白勃堅相持,倏忽沒淪別無期。」 [副] 突然。參見「勃然」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勃 (形声。从力,孛声。本义排,推动) 同本义 勃,排也。--《说文》 勃,展也。--《广雅》。今苏俗语以力旋转物曰勃。 又如勃郁(风回旋的样子; 郁结); 勃屑(即勃窣) 勃 兴起; 旺盛 气喷勃以布覆兮。--马融《长笛赋》 勃勃,盛也。--《广雅》 勃然平世之俗起焉。--《荀子·非十二子》。注兴起貌。” 又如蓬勃(繁荣; 旺盛); 勃腾腾(烟气上升的样子; 怒气上升的样子); 勃勃(烟气上升的样子) 通悖”。乖戾 彻志之勃,解心之谬。--《庄子·庚桑楚》 利在故新相反,前后相勃。--《韩非子 勃 bó旺盛朝气蓬~、诗兴~发。 【勃勃】形容精神旺盛或欲望强烈兴致~、生气~。 【勃发】 ①焕发; 旺盛英姿~、生气~。 ②突然发生心脏病~。 【勃郎宁】一种可以连续射击的手枪。又作勃朗宁。 【勃朗峰】阿尔卑斯山脉最高峰。位于法国和意大利边境。拔4810米。有现代冰川。 【勃朗宁】见【勃郎宁】。 【勃列日涅夫】(1906-1982)苏联前领导人。生于乌克兰的卡缅斯克镇冶金工人家庭。1931年加入苏联共产党。卫国战争时期,曾任第十八集团军政治部主任、乌克兰第四方 面军政治部主任等。1946起,先后任扎波罗热州等州委第一书记。1950年起任摩尔达维亚党中央第一书记,同年10月当选为联共中央委员、联共中央主席团候补委员等。1956…
Eng
- CC-CEDICT flourishing, prosperous, suddenly, abruptly
- JMdict Bulgaria
- JMdict spirited
- JMdict rising
- JMdict energetic
- JMdict sudden
ja
- JMdict 勃(ぼつ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音孛。【說文】排也。从力,孛聲。【徐曰】勃然興起,有所排擠也。又【玉篇】卒也。【韻會】勃卒,旋放之貌。又變色貌。【論語】色勃如也。又姓。【韻會】梁武帝攺豫章王姓勃氏。又通作渤。【前漢·地理志】薊南通齊趙勃碣之閒。【註】師古曰:勃,勃海也。又【韻補】叶皮列切,便入聲。【蘇轍·滕王閣詩】餘思屬江湖,登臨寄遺堞。驕王應笑滕,狂客亦矜勃。【註】王勃,唐人。
Thuyết Văn
排也。 从力。孛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
排者、擠也。今俗語謂以力旋轉曰勃。當用此字。論語。色孛如也。許所引乃本字本義。謂𤱿孛、盛气也。今論叚借勃字。殊失其恉。 蒲切。十五部。
【勃】 (bột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 孛 (bụt) Nghĩa: bài (Bời ra) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㔜 · 㪍 · 𠃱 · 𢾢 · 艴