動目
động mục
Hán Việt: động mục · Pinyin: dòng mù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉動眼珠,使眼色。《三國演義》第二一回:「前日圍場之中,雲長欲殺曹操,將軍動目搖頭而退之,何也?」 2.注目。唐.柳宗元〈答貢士沈起書〉:「使識者動目,聞者傾耳。」
Eng
- Cihui 動目 dòngmù v.o. 1. look attentively 2. attract one's attention