动经

động kinh

Hán Việt: động kinh

Tổng quan

ên bệnh, con bệnh giật tay chân. động kinh động kinh ☆Tên bệnh, con bệnh giật tay chân.

Cấu tạo: (động) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên bệnh, con bệnh giật tay chân. động kinh động kinh ☆Tên bệnh, con bệnh giật tay chân.