động

Hán Việt: động

Tổng quan

(cái gì đó) di chuyển bắt đầu chuyển động dịch chuyển chạm vào sử dụng khuấy động (cảm xúc) thay đổi viết tắt của 動詞 动词[dong4 ci2], động từ

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđộng
Quảng Đôngdung6
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdungx
Baxter-Sagart[Cə-m-]tˤoŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[Cə-m-]tˤoŋʔ
Phản thiết徒摠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 動
  • Thiều Chửu Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là {động}. Làm. Như {cử động} [舉動]. Cảm động. Như {cổ động} [鼓動]. Nổi dậy. Phàm cái gì mới mở đầu gọi là {động}. Như {động công} [動工] bắt đầu khởi công, {động bút} [動筆] bắt đầu cầm bút.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「動」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动 (形声。从力,重声。《说文》古文从辵”。本义行动;发作) 同本义 动,作也。--《说文》 动而健。--《易·彖传》。虞注震也。” 效天下之动者也。--《易·系辞》。虞注发也,变动不居。” 将终岁勤动。--《孟子》。注作也。” 度义而后动。--宋·王安石《答司马谏议书》 寨中人蜷伏不少动。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如按兵不动;动着(开始下棋);动止(行动和静止;训练调度);动烦(爆发战乱);动转(行动,活动) 摇动,震动,移动。与静”相对 风移影动。╠

Eng

  • CC-CEDICT (of sth) to move|to set in movement|to displace|to touch|to make use of|to stir (emotions)|to alter|abbr. for 動詞|动词[dong4 ci2], verb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㣫、𨔝【唐韻】【正韻】徒摠切【集韻】【韻會】杜孔切,𠀤同上聲。【說文】作也。【增韻】動,靜之對。【易·坤卦】六二之動,直以方也。【書·說命】慮善以動,動惟厥時。又【廣韻】出也。【禮·月令】仲春,蟄蟲咸動。又搖也。【庾信·夢入內堂詩】日光釵焰動,窗影鏡花搖。又【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,同去聲。【易·繫辭】雷以動之,風以散之。【韻會】凡物自動,則上聲。彼不動而我動之,則去聲。又【集韻】覩孔切,音董。振動,拜也,以兩手相擊而拜。今倭人拜以兩手相擊,蓋古之遺法。

Thuyết Văn

作也。 从力。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

作者、起也。 徒緫切。九部。

【動】 (động) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Nghĩa: tác (Nhấc lên. Như {chấn ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勭 · 働 · 动 · 㣫 · 𨔝 · 働 · 动 · 勭 · 动 · 動 · 动 · 動