勛業
huân nghiệp
Hán Việt: huân nghiệp · Pinyin: xūn yè
Tổng quan
thành tựu xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tựu xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功業。《三國志.卷二一.魏書.傅嘏傳》:「子志大其量,而勛業難為也,可不慎哉!」唐.杜甫〈奉寄別馬巴州〉詩:「勛業終歸馬伏波,功曹非復漢蕭何。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.功业。
Eng
- CC-CEDICT (literary) distinguished service and achievement
- Cihui meritorious achievement