業
nghiệpNôm nghiệp
Hán Việt: nghiệp · Pinyin: niè · Nôm: nghiệp
Tổng quan
Nghiệp. Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hàng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp [修業]. Nay đi học ở trà…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | nghiệp |
| Âm Nôm | nghiệp |
| Quảng Đông | jip6 |
| Mân Nam | gia̍p |
| Nhật Bản | WAZA |
| Hàn Quốc | 업 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiap |
| Baxter-Sagart | [m-qʰ](r)[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-qʰ](r)[a]p |
| Phản thiết | 玉盍切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 業 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghiệp. Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hàng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp [修業]. Nay đi học ở tràng gọi là tu nghiệp, học hết lớp gọi là tất nghiệp [畢業] đều là nói nghĩa ấy cả, nói rộng ra thì phàm việc gì cũng đều gọi là nghiệp cả. Như học nghiệp [學業], chức nghiệp [職業], v.v.. Của cải ruộng nương cũng gọi là nghiệp. Như gia nghiệp [家業] nghiệp nhà, biệt nghiệp [別業] cơ nghiệp riêng, v.v. Làm việc, nghề nghiệp. Như nghiệp nho [業儒] làm nghề học, nghiệp nông [業農] làm ruộng, v.v. Sư đã già rồi. Như nghiệp dĩ như thử [業已如此] nghiệp đã như…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghiệp 業 ① dt. học nghiệp Nghiệp cũ “thi thư” hằng một chức, duyên xưa hương hoả tượng ba thân. (Ngôn chí 12.3)‖ (Bảo kính 166.1, 168.6) ② dt. nghề nghiệp Bốn dân, nghiệp có cao cùng thấp, đều hết làm tôi thánh thượng hoàng. (Tức sự 126.7). ③ dt. công nghiệp, sự nghiệp to lớn. (Bảo kính 130.3, 183.7)‖ Khong khảy thái bình đời thịnh trị, nghiệp khai sáng tựa nghiệp trung hưng. (Bảo kính 188.8). ④ dt. <Phật> tiếng Phạn 羯磨 karma, hành động, việc làm. Hành động về thân gọi là thân nghiệp hành động về lời gọi là khẩu nghiệp hay ngữ nghiệp hành động về ý gọi là ý nghiệp Kim ngân ấy của người cùng…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghiệp sự nghiệp [Eng: career, life-work]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiệp Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiệp Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiệp Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[名]6.之又音。
Eng
- CC-CEDICT surname Ye
- CC-CEDICT line of business, industry, occupation, job, employment, school studies, enterprise, property, (Buddhism) karma, deed, to engage in, already
- JMdict karma
- JMdict result of one's karma
- JMdict fate
- JMdict destiny
- JMdict uncontrollable temper
- JMdict deed
- JMdict act
- JMdict work
- JMdict performance
- JMdict business
- JMdict company
- JMdict agency
- JMdict study
ja
- JMdict 業(ごう)
- JMdict 業(わざ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤑽、𤎸【唐韻】魚怯切【集韻】逆怯切,𠀤音鄴。【說文】業,大板也,所以飾懸鐘鼓。【詩·大雅】虡業維樅。【疏】植鐘磐之木,植者名爲虡,橫牽者爲栒,栒上加大版爲之飾爲業。刻板捷業如鋸齒,故曰業。 又功業。【易·繫辭】富有之謂大業。 又事業。【易·坤卦】暢於四支,發於事業。 又基業。【孟子】創業垂統。 又學業。【禮·曲禮】所習必有業。 又世業。【左傳·昭元年】子產曰:臺駘能業其官。 又【爾雅·釋訓】業業,危也。【書·臯陶謨】兢兢業業,一日二日萬幾。 又壯也。【詩·小雅】四牡業業,又凡所攻治者曰業,事物已爲而未成亦曰業。【孟子】有業履於牖上。 又已然曰業。【前漢·吳王濞傳】高祖召濞相之,悔業已拜。 又藝業。【史記·貨殖傳】田農,拙業也,賣漿,小業也。 又建業,地名。【吳志】權改秣陵爲建業。 又姓。【姓苑】有業氏。 又【集韻】逆及切,音岌。亦壯也。 又【集韻】玉盍切。亦危也。 又叶宜戟切,音逆。【鶡冠子·泰鴻篇】兩治四致,閒以止息。歸時離氣,以成萬業。 又叶逆約切,音虐。【前漢·藝文志述】伏羲畫卦,書契後作。虞夏商周,孔纂其業。○按《說文》从莘从巾。巾象版,不从木,收莘部,今誤入。
Thuyết Văn
大版也。 所㠯飾縣鐘𡔷。捷業如鋸齒。㠯白畫之。 象其鉏鋙相承也。从丵。 从巾。巾象版。 詩曰。巨業維樅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋器。 周頌傳曰。業、大版也。所以設栒爲縣也。捷業如鋸齒。或曰畫之。植者爲虡。横者爲栒。大雅箋云。虡也。栒也。所以縣鐘𡔷也。設大版於上。刻畫以爲飾。按栒以縣鐘𡔷。業以覆栒爲飾。其形刻之捷業然如鋸齒。又以白畫之分明可觀。故此大版名曰業。業之爲言也。許說本毛。毛傳或曰畫之。或曰二字乃以白二字之譌。未有正其誤者。凡程功積事言業者如版上之刻往往可計數也。 鉏鋙相承、謂捷業如鋸齒也。象之故從丵。 巾版皆方正。丵巾會意也。魚怯切。八部。俗作㸣。 大雅文。今詩作。上林賦虡作鉅。許作巨。葢三家詩巨與鉅同也。墨子貴義曰。鉅者白也。黔者黑也。鉅業者、葢謂以白畫之與。
【食】 (thực ⟨tự⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 菐 · 㸣 · 𢄁 · 𤎸 · 𤑽 · 𤗥 · 𭪙 · 业 · 菐 · 业 · 业